Điểm chuẩn: ĐH Nguyễn Tất Thành 2014

Chiều nay 8.8, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn ĐH-CĐ dựa trên cơ sở điểm sàn ĐH-CĐ (mức 3) của Bộ GD&ĐT.

Cụ thể bậc ĐH như sau:

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Thiết kế đồ họa

D210403

V, H: 13

2

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1: 13

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1: 13

4

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1: 13,0

5

Quản trị khách sạn

D340107

13,0

6

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A, A1, D1: 13,0

7

Kế toán

D340301

A, A1, D1: 13,0

8

Công nghệ Sinh học

D420201

A, A1: 13,0 B: 14,0

9

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1: 13,0

10

Công nghệ kỹ thuật cơ, điện tử

D510203

A, A1: 13,0

11

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A, A1: 13,0

12

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, A1: 13,0

B: 14,0

13

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

A, A1: 13,0

14

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1: 13,0

B: 14,0

15

Kỹ thuật xây dựng

D580208

A, A1: 13,0

16

Dược học

D720401

A: 16,0

B: 16,0

17

Điều dưỡng

D720501

B: 14,0

18

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

A, A1, D1: 13,0

B: 14,0

 

 

Trường xét tuyển 1.290 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung bậc ĐH, thời gian nộp hồ sơ từ ngày 20.8 đến 10.9.

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm xét tuyển NV bổ sung

Chỉ tiêu

1

Thiết kế đồ họa

D210403

V, H: 13,0

60

2

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1: 13,0

150

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1: 13,0

50

4

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1: 13,0

50

5

Quản trị khách sạn

D340107

A, A1, D1: 13,0

100

6

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A, A1, D1: 13,0

50

7

Kế toán

D340301

A, A1, D1: 13,0

60

8

Công nghệ Sinh học

D420201

A, A1: 13,0

B: 14,0

30

9

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1: 13,0

80

10

Công nghệ kỹ thuật cơ, điện tử

D510203

A, A1: 13,0

60

11

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A, A1: 13,0

100

12

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, A1: 13,0

B: 14,0

60

13

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

A, A1: 13,0

50

14

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1: 13,0

B: 14,0

50

15

Kỹ thuật xây dựng

D580208

A, A1: 13,0

100

16

Dược học

D720401

A: 16,0

B: 16,0

100

17

Điều dưỡng

D720501

B: 14,0

60

18

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

A, A1, D1: 13,0

B: 14,0

60

 

 

Điểm trúng tuyển bậc CĐ: Khối A, A1, C, D1 từ 10 điểm trở lên cho tất cả các ngành. Khối B từ 11 điểm trở lên cho tất cả các ngành. Trường xét 1.100 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung cho bậc CĐ. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 20.8 đến 10.9. Cụ thể như sau:

STT

Ngành đào tạo

 ngành

Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung

Chỉ tiêu

1

Thiết kế đồ họa

C210403

V,H: 10,0

50

2

Việt nam học

C220113

C, D1: 10,0

50

3

Tiếng Anh

C220201

D1: 10,0

50

4

Tiếng Trung Quốc

C220204

D1: 10,0

50

5

Tiếng Nhật

C220209

D1: 10,0

50

6

Tiếng Hàn

C220210

D1:10,0

50

7

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1: 10,0

D1:10,0

50

8

Tài chính – Ngân hàng

C340201

A,A1: 10,0

D1:10,0

50

9

Kế toán

C340301

A,A1: 10,0

50

10

Thư kí văn phòng

C340407

D1: 10,0

30

11

Công nghệ sinh học

C420201

A,A1: 10,0

B: 11,0

50

12

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1: 10,0

D1:10,0

50

13

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A,A1: 10,0

50

14

Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử

C510203

A,A1: 10,0

50

15

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

C510205

A,A1: 10,0

50

16

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1: 10,0

50

17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

A,A1: 10,0

B: 11,0

50

18

Công nghệ thực phẩm

C540102

A,A1: 10,0

B: 11,0

50

19

Công nghệ may

C540204

A,A1: 10,0

50

20

Kĩ thuật y học

C720330

A,A1: 10,0

B: 11,0

50

21

Điều dưỡng

C720501

B: 11,0

50

22

Dược

C900107

A: 10,0

B: 11,0

50

 

 

 

Share this post:

Recent Posts

Leave a Comment