Điểm chuẩn: ĐH Lâm nghiệp 2014

Điểm chuẩn và chỉ tiêu nguyện vọng 2 trường ĐH Lâm nghiệp

 

Ngày 11.8, Trường ĐH Lâm nghiệp công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1. Năm nay, trường xét tuyển 920 chỉ tiêu nguyện vọng 2.

 

TT

Tên ngành/ Bậc đào tạo

Mã 
ngành

Điểm trúng tuyển

Khối A

Khối A1

Khối B

Khối D1

Khối V

I.

Cơ sở chính (LNH)

 

 

 

 

 

 

I.1.

Bậc Đại học

 

 

 

 

 

 

1

Công nghệ sinh học

D420201

15,0

 

17,0

 

 

2

Khoa học môi trường

D440301

15,0

15,0

16,0

 

 

3

Quản lý đất đai

D850103

15,0

15,0

16,0

16,0

 

4

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh)

D850101

15,0

15,0

16,0

16,0

 

5

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)

D850101

14,0

14,0

15,0

15,0

 

6

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

14,0

14,0

15,0

 

 

7

Kiến trúc cảnh quan

D580110

13,0

 

 

 

17,5

8

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

13,0

 

 

 

17,5

9

Thiết kế nội thất

D210405

13,0

 

 

 

17,5

10

Lâm nghiệp đô thị

D620202

13,0

13,0

14,0

 

17,5

11

Kinh tế

D310101

13,0

13,0

 

13,0

 

12

Quản trị kinh doanh

D340101

13,0

13,0

 

13,0

 

13

Kế toán

D340301

13,0

13,0

 

13,0

 

14

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

13,0

13,0

 

13,0

 

15

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

D480104

13,0

13,0

 

13,0

 

16

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

13,0

13,0

 

 

 

17

Công thôn

D510210

13,0

13,0

 

 

 

18

Kỹ thuật cơ khí

D520103

13,0

13,0

 

 

 

19

Công nghệ vật liệu

D510402

13,0

13,0

 

 

 

20

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

13,0

13,0

14,0

 

 

21

Khuyến nông

D620102

13,0

13,0

14,0

13,0

 

22

Lâm sinh

D620205

13,0

13,0

14,0

 

 

23

Lâm nghiệp

D620201

13,0

13,0

14,0

 

 

II.

Cơ sở 2 (LNS)

 

 

 

 

 

 

II.1

Đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

 

1

Kế toán

D340301

13,0

13,0

 

13,0

 

2

Quản trị kinh doanh

D340101

13,0

13,0

 

13,0

 

3

Quản lý đất đai

D850103

13,0

13,0

14,0

13,0

 

4

Khoa học môi trường

D440301

13,0

13,0

14,0

 

 

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

13,0

13,0

14,0

 

 

6

Lâm sinh

D620205

13,0

13,0

14,0

 

 

7

Kiến trúc cảnh quan

D580110

13,0

 

 

 

17,5

8

Thiết kế nội thất

D210405

13,0

 

 

 

17,5

9

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

13,0

13,0

14,0

 

 

II.2

Đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

 

1

Kế toán

C340301

10,0

10,0

 

10,0

 

2

Quản trị kinh doanh

C340101

10,0

10,0

 

10,0

 

3

Quản lý đất đai

C850103

10,0

10,0

11,0

10,0

 

4

Khoa học môi trường

C440301

10,0

10,0

11,0

 

 

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

C620211

10,0

10,0

11,0

 

 

6

Lâm sinh

C620205

10,0

10,0

11,0

 

 

7

Kiến trúc cảnh quan

C580110

10,0

 

 

 

14,5

8

Thiết kế nội thất

C210405

10,0

 

 

 

14,5

9

Công nghệ chế biến lâm sản

C540301

10,0

10,0

11,0

 

 

Thí sinh không đạt điểm trúng tuyển ngành học đã đăng ký tại Cơ sở 1 nhưng đạt từ điểm sàn đại học trở lên được chọn ngành học trong số các ngành của trường Đại học Lâm nghiệp phù hợp với khối thi và điểm trúng tuyển hoặc có thể đăng ký học cùng ngành nhưng học tại Cơ sở 2.

Điểm trúng tuyển khối A, A1, B, D1 không nhân hệ số, điểm trúng tuyển khối V là điểm đã nhân hệ số 2 đối với môn Vẽ mỹ thuật.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm).

Xét tuyển 920 chỉ tiêu NV2

Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo về việc xét tuyển bổ sung vào đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2014 như sau:

Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung:

TT

Tên ngành/ Bậc đào tạo

Mã 
ngành

Tổng
chỉ
tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Khối A

Khối A1

Khối B

Khối D1

Khối V

I.

Cơ sở chính (mã trường LNH)

 

920

 

 

 

 

 

I.1

Bậc Đại học:

 

 

 

 

 

 

 

1

Công nghệ sinh học

D420201

40

15,0

 

17,0

 

 

2

Khoa học môi trường

D440301

40

15,0

15,0

16,0

 

 

3

Quản lý đất đai

D850103

40

15,0

15,0

16,0

16,0

 

4

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh)

D850101

40

15,0

15,0

16,0

16,0

 

5

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)

D850101

40

14,0

14,0

15,0

15,0

 

6

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

40

14,0

14,0

15,0

 

 

7

Thiết kế nội thất

D210405

40

13,0

 

 

 

17,5

8

Kiến trúc cảnh quan

D580110

40

13,0

 

 

 

17,5

9

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

40

13,0

 

 

 

17,5

10

Lâm nghiệp đô thị

D620202

40

13,0

13,0

14,0

 

17,5

11

Kinh tế

D310101

40

13,0

13,0

 

13,0

 

12

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

40

13,0

13,0

 

13,0

 

13

Quản trị kinh doanh

D340101

40

13,0

13,0

 

13,0

 

14

Kế toán

D340301

40

13,0

13,0

 

13,0

 

15

Hệ thống thông tin

(Công nghệ thông tin)

D480104

40

13,0

13,0

 

13,0

 

16

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

40

13,0

13,0

 

 

 

17

Công thôn

D510210

40

13,0

13,0

 

 

 

18

Kỹ thuật cơ khí

D520103

40

13,0

13,0

 

 

 

19

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

40

13,0

13,0

14,0

 

 

20

Công nghệ vật liệu

D510402

40

13,0

13,0

 

 

 

21

Khuyến nông

D620102

40

13,0

13,0

14,0

13,0

 

22

Lâm sinh

D620205

40

13,0

13,0

14,0

 

 

23

Lâm nghiệp

D620201

40

13,0

13,0

14,0

 

 

II.

Cơ sở 2 – Đồng Nai (mã trường LNS)

 

850

 

 

 

 

 

II.1

Đào tạo đại học:

 

360

 

 

 

 

 

1

Kế toán

D340301

40

13,0

13,0

 

13,0

 

2

Quản trị kinh doanh

D340101

40

13,0

13,0

 

13,0

 

3

Quản lý đất đai

D850103

40

13,0

13,0

14,0

13,0

 

4

Khoa học môi trường

D440301

40

13,0

13,0

14,0

 

 

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

40

13,0

13,0

14,0

 

 

6

Lâm sinh

D620205

40

13,0

13,0

14,0

 

 

7

Thiết kế nội thất

D210405

40

13,0

 

 

 

17,5

8

Kiến trúc cảnh quan

D580110

40

13,0

 

 

 

17,5

9

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

40

13,0

13,0

14,0

 

 

II.2

Đào tạo cao đẳng:

 

500

 

 

 

 

 

1

Kế toán

C340301

50

10,0

10,0

 

10,0

 

2

Quản trị kinh doanh

C340101

50

10,0

10,0

 

10,0

 

3

Quản lý đất đai

C850103

50

10,0

10,0

11,0

10,0

 

4

Khoa học môi trường

C440301

80

10,0

10,0

11,0

 

 

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

C620211

70

10,0

10,0

11,0

 

 

6

Lâm sinh

C620205

50

10,0

10,0

11,0

 

 

7

Thiết kế nội thất

C210405

50

10,0

 

 

 

14,5

8

Kiến trúc cảnh quan

C580110

50

10,0

 

 

 

14,5

9

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

C540301

50

10,0

10,0

11,0

 

 

Khi xét tuyển nguyện vọng bổ sung, nếu thí sinh không trúng tuyển đúng nguyện vọng đăng ký, nhà trường sẽ xét chuyển thí sinh vào những ngành phù hợp với khối thi và điểm trúng tuyển.

 

Share this post:

Recent Posts

Leave a Comment