Điểm chuẩn: ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM, ĐH GTVT TP.HCM 2014

Chiều 8.8, Trường ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM, ĐH Giao thông vận tải TP.HCM đã công bố điểm chuẩn chính thức

Cụ thể, điểm chuẩn các ngành của Trường ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM như sau: 

TT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển NV1

Bậc đại học

 

 

2800

 

1

Toán học

D460101

A, A1

300

19,5

2

Vật lý

D440102

A, A1

200

19

3

Kỹ thuật hạt nhân

D520402

A

50

23

4

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

200

19

5

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

D480201 

A, A1

550

21,5

6

Hoá học

D440112

A

165

21

B

110

23

7

Địa chất

D440201

A

75

17

B

75

18,5

8

Khoa học môi trường

D440301

A

95

18

B

80

18,5

9

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A

60

18

B

60

18

10

Khoa học vật liệu

D430122

A

100

18

B

100

20

11

Hải dương học

D440228

A

40

16,5

B

40

17,5

12

Sinh học

D420101

B

300

18

13

Công nghệ sinh học

D420201

A

70

21,5

B

130

22

Hệ liên thông từ Cao đẳng lên Đại học ngành Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

200

13

Bậc cao đẳng ngành Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

600

12

 

Thí sinh trúng tuyển đến trường làm thủ tục nhập học ngày 25 và 26.8 (bậc ĐH) và ngày 4.9 (bậc CĐ).

* Điểm chuẩn các ngành bậc ĐH của Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM như sau:

NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển

D840106 (101)

15,5

Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu thủy

D840106 (102)

14

Nhóm ngành điện, điện tử gồm các ngành:

 

 

17,5

 

– Kỹ thuật điện, điện tử – Chuyên ngành:Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp

D520201 (103)

– Kỹ thuật điện tử, truyền thông  Chuyênngành: Điện tử viễn thông

D520207 (104)

 

– Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa –Chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp

D520216 (105)

 

Kỹ thuật tàu thủy – Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Thiết bị năng lượng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi

D520122 (107)

14

Kỹ thuật cơ khí – Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng

D520103 (108)

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro

D580205 (109)

16,5

Kỹ thuật công trình xây dựng  Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm

D580201 (116)

16,5

Công nghệ thông tin

D480201 (112)

16

Truyền thông và mạng máy tính

D480102 (115)

14

Kinh tế vận tải – Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển

D840104 (401)

17,5

Kinh tế xây dựng – Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản trị Dự án xây dựng

D580301 (402)

17

Khai thác vận tải – Chuyên ngành: Quản trị logistic và vận tải đa phương thức

D840101 (403)

19,5

 

Điểm trúng tuyển các ngành bậc CĐ như sau:

NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

Điều khiển tàu biển

C840107, (C65)

10

Vận hành khai thác máy tàu thủy

C840108, (C66)

 10 

Công nghệ thông tin

C480201, (C67)

10 

Công nghệ kỹ thuật ô tô – Chuyên ngành: Cơ khí ô tô

C510205, (C68)

10

 

Khai thác vận tải – Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển

C840101, (C69)

10

 

 

Share this post:

Recent Posts

Leave a Comment