Điểm chuẩn: ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM 2014

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM công bố điểm chuẩn

 

Sáng 10.8, Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM công bố điểm chuẩn chính thức.

Điểm chuẩn các ngành như bảng sau:

Bậc ĐH:

NGÀNH

A

A1

B

D1

Quản trị kinh doanh

15

15

 

14.5

Tài chính – Ngân hàng

14.5

14.5

14.5

Kế toán

15

15

14.5

Công nghệ thông tin

15

15

14.5

Kỹ thuật Điện – Điện tử

13.5

13.5

 

Công nghệ chế tạo máy

13.5

13.5

Công nghệ thực phẩm

18.5

18.5

19

Đảm bảo chất lượng và ATTP

17

17

17.5

Công nghệ Chế biến thủy sản

16.5

16.5

17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

17

17

17.5

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

17

17

17.5

Công nghệ sinh học

17.5

17.5

18

 

 

Bậc CĐ:

TT

Ngành

Điểm thi ĐH

Điểm thi CĐ

1

Công nghệ thông tin

A, A1,D1: 10

A, A1,D1: 10

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A, A1: 10

A, A1: 10

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A, A1: 10

A, A1: 10

4

Công nghệ thực phẩm

A, A1: 10

B:11

A, A1: 10

B:11

5

Công nghệ chế biến thủy sản

A,A1:10

B:11

A,A1:1

B:11

6

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, A1: 10

B:11

A, A1: 10

B:11

7

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A,A1:10

B:11

A,A1:10

B:11

8

Công nghệ sinh học

A, A1: 10

B:11

A, A1: 10

B:11

9

Công nghệ Giày

A, A1: 10

B:11

A, A1: 10

B:11

10

Công nghệ May

A, A1,D1: 10

A, A1,D1: 10

11

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (điện lạnh)

A, A1: 10

A, A1: 10

12

Quản trị kinh doanh

A, A1,D1:10

A, A1,D1:10

13

Kế toán

A, A1,D1:10

A, A1,D1:10

14

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

A, A1,D1,C:10

A, A1,D1,C:10

15

Công nghệ vật liệu

A, A1: 10

B:11

 

A, A1: 10

B:11

 

 

Điểm chuẩn liên thông ĐH tất cả các ngành là 13.

Ngoài ra, trường thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung các ngành như bảng sau:

Bậc ĐH:

NGÀNH

A

A1

B

D1

Quản trị kinh doanh

15

15

 

14.5

Tài chính – Ngân hàng

14.5

14.5

14.5

Kế toán

15

15

14.5

Công nghệ thông tin

15

15

14.5

Kỹ thuật Điện – Điện tử

13.5

13.5

 

Công nghệ chế tạo máy

13.5

13.5

Công nghệ thực phẩm

18.5

18.5

19

Đảm bảo chất lượng và ATTP

17

17

17.5

Công nghệ Chế biến thủy sản

16.5

16.5

17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

17

17

17.5

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

17

17

17.5

Công nghệ sinh học

17.5

17.5

18

 

Bậc CĐ:

TT

Ngành

Điểm thi ĐH

Điểm thi CĐ

1

Công nghệ thông tin

A, A1,D1: 10

A, A1,D1: 10

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A, A1: 10

A, A1: 10

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A, A1: 10

A, A1: 10

4

Công nghệ thực phẩm

A, A1: 10

B:11

A, A1: 10

B:11

5

Công nghệ chế biến thủy sản

A,A1:10

B:11

A,A1:1

B:11

6

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, A1: 10

B:11

A, A1: 10

B:11

7

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A,A1:10

B:11

A,A1:10

B:11

8

Công nghệ sinh học

A, A1: 10

B:11

A, A1: 10

B:11

9

Công nghệ Giày

A, A1: 10

B:11

A, A1: 10

B:11

10

Công nghệ May

A, A1,D1: 10

A, A1,D1: 10

11

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (điện lạnh)

A, A1: 10

A, A1: 10

12

Quản trị kinh doanh

A, A1,D1:10

A, A1,D1:10

13

Kế toán

A, A1,D1:10

A, A1,D1:10

14

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

A, A1,D1,C:10

A, A1,D1,C:10

15

Công nghệ vật liệu

A, A1: 10

B:11

A, A1: 10

B:11

 

Hệ liên thông ĐH:

NGÀNH

A1

Quản trị kinh doanh

13

Tài chính – Ngân hàng

13

Kế toán

13

Công nghệ thông tin

13

Kỹ thuật Điện – Điện tử

13

Công nghệ chế tạo máy

13

Công nghệ thực phẩm

13

Đảm bảo chất lượng và ATTP

13

Công nghệ Chế biến thủy sản

13

Công nghệ kỹ thuật hóa học

13

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

13

Công nghệ sinh học

13

 

 

Share this post:

Recent Posts

Leave a Comment