HỆ THỐNG BÀI GIẢNG CHƯƠNG TRÌNH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH (update 16/9/2016)

 

HỆ THỐNG BÀI GIẢNG CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

 

Ngữ pháp tiếng Anh vô cùng phong phú và đa dạng, người học thường bối rối khi gặp những cấu trúc ngữ pháp tương tự nhau.

Nắm rõ ngữ pháp sẽ khiến các bạn học sinh tự tin hơn khi sử dụng tiếng Anh cũng như nâng cao được các kỹ năng như nghe, nói, đọc, viết. Vậy làm thế nào để có thể giúp các bạn học ngữ pháp một cách hiệu quả?

Chương trình Ôn tập ngữ pháp tiếng Anh sẽ giúp các bạn củng cố kiến thức, nâng cao khả năng ứng dụng ngữ pháp khi thực hành.

Chương trình Ôn tập ngữ pháp tiếng Anh được thiết kế khoa học, phù hợp với từng trình độ và cấp độ của người học đem đến sự cuốn hút, tích cực học tập.

Các bài giảng được thiết kế trên cơ sở kết hợp các phương pháp giảng dạy linh hoạt: Sử dụng hình ảnh minh họa sinh động, đưa ra các cấu trúc, quy luật và ví dụ, giới thiệu vấn đề, cấu trúc ngữ pháp thông qua tình huống.

Chương trình có 14 chương giới thiệu các điểm nổi bật trong ngữ pháp tiếng Anh, nhất là các khó khăn mà người học tiếng Anh thường gặp khi học và chuẩn bị cho các kỳ thi tú tài, cao đẳng đại học, TOEFL, IELTS, TOEIC …

NỘI DUNG

 

Chương 1. Thời gian hiện tại

 

001_ Bài 1: Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

 

002_ Bài 2: Trạng từ chỉ tần suất và âm cuối –s trong hiện tại đơn

 

003_ Bài 3: Động từ chỉ trạng thái và động từ chỉ hành động

 

Chương 2. Thời gian trong quá khứ

 

004_ Bài 1: Thì quá khứ đơn

 

005_ Bài 2: Động từ có quy tắc

 

006_ Bài 3: Các thành phần chính của động từ

 

007_ Bài 4: Thì quá khứ tiếp diễn

 

008_ Bài 5: Mệnh đề thời gian. Thói quen trong quá khứ

 

Chương 3. Thời gian tương lai

 

009_ Bài 1: Cách dùng Be going to và Will

 

010_ Bài 2: Sự khác nhau của Be going to và Will

 

011_ Bài 3: Mệnh đề chỉ thời gian trong tương lai và câu điều kiện

 

012_ Bài 4: Diễn tả tương lai với thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn

 

013_ Bài 5: Tương lai gần

 

Chương 4. Thì hiện tại hoàn thành và quá khứ hoàn thành

 

014_ Bài 1: Thì hiện tại hoàn thành và quá khứ phân từ

 

015_ Bài 2: Quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành

 

016_ Bài 3: Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

 

017_ Bài 4: Quá khứ hoàn thành

 

Chương 5. Mệnh đề danh từ

 

018_ Bài 1: Cấu trúc mệnh đề danh từ

 

019_ Bài 2: Mệnh đề danh từ với “Who, Whose, what”

 

020_ Bài 3: Mệnh đề danh từ với “that”

 

021_ Bài 4: Lời nói trực tiếp và lời nói gián tiếp

 

022_ Bài 5: Cấu trúc động từ trong lời nói trực tiếp và lời nói gián tiếp

 

Chương 6. Mệnh đề tính từ

 

023_ Bài 1: Mệnh đề tính từ với “Who, Whom, That”

 

024_ Bài 2: Mệnh đề tính từ với “Which, that”

 

025_ Bài 3: Giới từ và “Whose” trong mệnh đề tính từ

 

026_ Bài 4: Mệnh đề tính từ với “Where, when, why”

 

027_ Bài 5: Mệnh đề tính từ rút gọn

 

Chương 7. So sánh

 

028_ Bài 1: So sánh “bằng, hơn, nhất”

 

029_ Bài 2: So sánh “hơn…”

 

030_ Bài 3: So sánh với danh từ và so sánh lặp lại

 

031_ Bài 4: So sánh kép và so sánh nhất

 

032_ Bài 5: Cách sử dụng “The same, Similar, Diffirent, Like, Alike”

 

Chương 8. Câu bị động

 

033_ Bài 1: Cách thành lập câu bị động

 

034_ Bài 2: Dạng bị động của động từ tình thái và cách dùng “By”

 

035_ Bài 3: Bị động diễn tả trạng thái và tính từ phân từ

 

036_ Bài 4: Thói quen trong quá khứ và hiện tại: “Used to” và “Be used to”

 

Chương 9. Câu hỏi yêu cầu

 

037_ Bài 1: Câu hỏi yes / no và câu hỏi thông tin

 

038_ Bài 2: Câu hỏi với “What” và “What kind of…”

 

039_ Bài 3: Câu hỏi với “Which”, “Who” và “How”

 

040_ Bài 4: Câu hỏi với “How often, How far” và “ How long- it take”

 

041_ Bài 5: Câu hỏi với “How” và câu hỏi đuôi (Tag question)

 

Chương 10. Danh từ và đại từ

 

042_ Bài 1: Danh từ số nhiều

 

043_ Bài 2: Trật tự của chủ ngữ, động từ và tân ngữ

 

044_ Bài 3: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

 

045_ Bài 4: Tính từ làm bổ ngữ  cho danh từ

 

046_ Bài 5: Đại từ nhân xưng và sở hữu danh từ

 

047_ Bài 6: Cách dùng “Other, Another”

 

Chương 11. Động từ tinh thái

 

048_ Bài 1: Cách sử dụng động từ tinh thái “Can, could, may, might”

 

049_ Bài 2: Cách dùng “May, could, can, should/Ought to, have to, must”

 

050_ Bài 3: Cách dùng “Had better, have to, do not have to, must”

 

051_ Bài 4: Câu mệnh lệnh và cách dùng “Would rather, had better”

 

Chương 12. Danh từ đếm được / không đếm được

 

052_ Bài 1: Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

 

053_ Bài 2: Cách sử dụng “Many/Much, A few/ A little, Few/Little, A lot of . . .”

 

054_ Bài 3: Cách sử dụng mạo từ “A, The”

 

055_ Bài 4: Danh động từ và động từ nguyên mẫu (Phần 1)

 

056_ Bài 5: Danh động từ và động từ nguyên mẫu (Phần 2)

 

057_ Bài 6: Liên từ (Phần 1)

 

058_ Bài 7: Liên từ (Phần 2)

 

LINK DOWNLOAD: 

 

https://www.fshare.vn/folder/YLU63LG9OBA8

Share this post:

Related Posts

Leave a Comment