Những câu giao tiếp thường dùng hàng ngày

Những câu giao tiếp thường dùng hàng ngày

289
SHARE

1. The more, the merrier! – Càng đông càng vui
2. Nobody care! – Ai quan tâm chứ!
3. Good job! / Well done – Làm tốt lắm
4. Anything’s fine – Cái gì cũng được
5. Try your best! – Cố gắng lên.
6. Make some noise! – Sôi nổi lên nào!
7. Congratulations! – Chúc mừng!
8. What I'm going to do if… – Làm sao đây nếu…
9. Stop it right a way! – Có thôi ngay đi không.
10. Don’t get me wrong – Đừng hiểu sai ý tôi
11. It’s over – Chuyện đã qua rồi
12. I’ll be shot if I know – Biết chết liền
13. Be good! – Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
14. Bottoms up! – 100% nào!
15. Me? Not likely! - Tôi hả? Không đời nào!
16. Scratch one’s head. – Nghĩ muốn nát óc.
17. Take it or leave it! – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
18. Hell with haggling! – Thây kệ nó!
19. Mark my words! – Nhớ lời tôi đó!
20. What a relief! – Đỡ quá!
21. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nha!
22. It serves you right! - Đang đợi cậu!
23. Rain cats and dogs. – Mưa tầm tã.
24. Love you love your dog. – Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng.
25. Strike it. – Trúng quả.
26. Alway the same. – Trước sau như một.
27. Hit it off. – Tâm đầu ý hợp.
28. Hit or miss. – Được chăng hay chớ.
29. Add fuel to the fire. – Thêm dầu vào lửa.
30. Don't mention it! / Not at all. - Không có chi.
31. Just kidding (joking) – Chỉ đùa thôi.
32. No, not a bit. – Không chẳng có gì.
33. Nothing particular! – Không có gì đặc biệt cả.
34. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
35. The same as usual! – Giống như mọi khi.
36. Almost! – Gần xong rồi.
37. You 'll have to step on it. - Bạn phải đi ngay.
38. I'm in a hurry. – Tôi đang bận.
39. Sorry for bothering! – Xin lỗi vì đã làm phiền.
40. Give me a certain time! – Cho mình thêm thời gian.
41. Let me see – Để xem đã nào.
42. Almost! – Gần được rồi
43. It's a kind of once-in-life! – Cơ hội ngàn năm có một.
44. The God knows! – Chúa mới biết được.
45. Poor you/me/him/her..! – Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy.
46. Got a minute? - Đang rảnh chứ?
47. Mark my words!- Nhớ lời tao đó
48. Of course! – Tất nhiên rồi!

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY