Bài 2: Danh từ ghép

Bài 2: Danh từ ghép

695
SHARE

Trong bài này, ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về danh từ ghép trong tiếng Anh.

Định nghĩa

Danh từ ghép là một danh từ được thành lập từ một hay hai từ trở lên. Ta có ba dạng danh từ ghép:

 

  • có khoảng trắng giữa hai từ, ví dụ: tennis shoe (giày chơi quần vợt), fish tank (bể cá, hồ cá), bus station (trạm xe buýt)…
  • có dấu gạch nối giữa hai/ba từ, ví dụ: mother-in- law (mẹ chồng/mẹ vợ), dining-table (bàn ăn tối)…
  • viết dính liền nhau, ví dụ: bedroom (phòng ngủ), boyfriend (bạn trai), basketball (bóng rổ), housewife (bà nội trợ) …


Các cách thành lập danh từ ghép
 

1.
danh từ + danh từ (noun + noun)

 

Shall we play football today?

/ʃæl wiː pleɪ ˈfʊt.bɑːl təˈdeɪ/

Hôm nay chúng ta chơi đá bóng chứ?

 

2.
danh từ + động từ (noun + verb)

 

I need a haircut.

/aɪ niːd ə ˈher.kʌt/

Tôi cần cắt tóc.

 

3.
danh từ + hiện tại phân từ của động từ (noun + verb-ing)

 

He's good at weightlifting.

/hiːz ɡʊd æt ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/

Anh ấy giỏi môn cử tạ.

 

4.
danh từ + trạng từ (noun + adverb)

 

He's just a passer-by.

/hiː dʒʌst ə ˈpæs·ərˈbɑɪ/

Ông ấy chỉ là một người qua đường thôi.

 

5.
danh từ + tính từ (noun + adjective)

 

Do you have this shirt in navy blue?

/duː juː hæv ðɪs ʃɝːt ɪn ˈneɪ.vi bluː/

Cô có áo sơ mi kiểu này mà màu xanh dương không?

 

6.
danh từ + hậu tố -ful (noun + suffix -ful)

 

How many spoonfuls of sugar should I put in?

/haʊ ˈmen.i ˈspuːn.fʊlz əv ˈʃʊɡ.ɚ ʃʊd aɪ pʊt ɪn/

Tôi nên cho mấy muỗng đường?

 

7.
danh từ + cụm giới từ (noun + preposition phrase)

 

My mother-in-law lives with us.

/maɪ ˈmʌð.ɚ ɪn lɑː lɪvz wɪð ʌs/

Mẹ vợ tôi sống cùng vợ chồng tôi.

 

8.
tính từ + danh từ (adjective + noun)

 

I can't install this software on my PC.

/aɪ kænt ɪnˈstɑːl ðɪs ˈsɑːft.wer ɑːn maɪ ˌpiːˈsiː/

Tôi không cài được phần mềm này lên máy tính.

 

9.
giới từ + danh từ (preposition + noun)

 

Be sure to wear your overcoat.

/biː ʃʊr tuː wer jɚ ˈoʊ.vɚ.koʊt/

Nhớ mặc áo khoác nhé.

 

10.
giới từ/trạng từ + động từ (preposition/adverb + verb)

 

It's too early to predict the outcome of the match.

/ɪts tuː ˈɝː.li tuː prɪˈdɪkt ðiː ˈaʊt.kʌm əv ðə mætʃ/

Còn quá sớm để dự đoán kết quả trận đấu.

 

11.
động từ + giới từ/trạng từ (verb + preposition/adverb)

 

The check-out is at 12 noon.

/ðə tʃek aʊt ɪz ət twelv nuːn/

Giờ trả phòng là 12 giờ trưa.

 

12.
hiện tại phân từ động từ + danh từ (V-ing + noun)

 

Does the hotel have a swimming pool?

/dʌz ðə hoʊˈtel hæv ə ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/

Khách sạn có hồ bơi không?

 


Tóm tắt:

 

Trong bài này, ta đã được ôn lại kiến thức về danh từ ghép và các cách thành lập danh từ ghép trong tiếng Anh.

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY