Học tiếng Anh: Phân biệt ‘Much – Many – A lot of’

Đều mang nghĩa "nhiều", cả ba từ trên có những cách sử dụng khác nhau phù hợp với từng ngữ cảnh.

"Much", "many", và "a lot of" đều là những từ chỉ số lượng nhiều.

Ví dụ: "I have a lot of friends " có nghĩa "tôi có nhiều bạn bè".

  • "much" đi với danh từ không đếm được (money, bread, water…)
  • "many" với danh từ đếm được (students, desks, windows…)
  • "a lot", "lots of", "a lot of" có thể đi với cả hai loại danh từ trên.
  • Không dùng "a lot", "lots of", "a lot of" trong câu hỏi và câu phủ định.
How much money have you got? I haven't got much money.
I have got a lot.
I have got a lot of money.
How many students are in the classroom? There aren't many.
There are a lot.
There are a lot of/lots of students.

Ngoài ra, "a lot", "a lot of", "lots of" thường được dùng trong văn nói cũng như trong văn viết không trang trọng. Khi viết văn trang trọng hoặc trong các hoàn cảnh cần sự nghiêm túc, nên dùng "many" và "much".

Luyện tập:

Điền từ "much", "many" và "a lot", "a lot of", "lots" vào chỗ trống  thích hợp:

1. We have _______________ oranges.

2. We don't have ___________ bananas, and we don't have ___________ fruit juice.

3. Do you have any cereal? Sure, there's _________ in the kitchen.

4. How _____________ is this? It's ten dollars.

5. How _________________ do you want? Six, please.

6. He's very busy; he has ________________ work to do.

7. David has ___________ rice, but Tyler doesn't have ____________.

8. London has _____________ beautiful buildings.

9. They eat _________________ apples.

10. I wrote _________________ poems.

11. I have got _____________________ money.

12. I visited _____________________ European cities.

13. Do you like soccer? Yes, _________________.

14. Were there ________guests in the wedding? Yes, there were. __________

15. Leila is popular. She's got _____________ friends. Nancy does not have_________.

16. She hasn't got _________________ patience.

Đáp án:

Đáp án

 

1. A lot of

2. Many / much

3. A lot

4. Much

5. Many

6. A lot of

7. A lot of / much

8. A lot of

9. A lot of

10. Many

11. Lots of

12. Many

13. A lot

14. Many / a lot

15. A lot of / many

16. Much

Share this post:

Recent Posts

Leave a Comment