Tổng hợp các từ viết tắt Tiếng Anh thông dụng trên Internet

Tổng hợp các từ viết tắt Tiếng Anh thông dụng trên Internet

93
SHARE

3

 

Viết tắt (abbreviation hay acronyms) là cách để rút gọn và tiết kiệm thời gian khi sử dụng những cụm từ quá dài hoặc khó nhớ. Trong tiếng Anh, chúng ta thường xuyên gặp và sử dụng viết tắt. Tuy vậy không nhiều người biết được nguồn gốc của những từ đó là gì.

Từ báo chí, sách vở đến cả máy vi tính đều xuất hiện đầy rẫy những chữ viết tắt. Chúng ta chấp nhận sử dụng mà ít khi suy nghĩ tìm hiểu xem nguyên gốc của chúng là gì.


Đây là tập hợp một số ít những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh mà không phải ai cũng biết được nguyên gốc của nó.

1. 2u = to you: đến bạn


2. 2u2 = to you too: cũng đến bạn


3. 2moro = tomorrow: ngày mai


4. 4evr = forever: mãi mãi


5. Abt = about: về


6. atm = at the moment: vào lúc này, chứ không phải là máy rút tiền ATM đâu nhé!


7. awsm = awesome: tuyệt vời


8. ASL plz = age, sex, location please: xin cho biết tên, tuổi, giới tính


9. Asap = as soon as possible: càng sớm càng tốt


10. B4 = before: trước


11. B4n = bye for now: Bây giờ phải chào (tạm biệt)


12. bcuz = because: bởi vì


13. bf = boyfriend: bạn trai


14. bk = back: quay lại


15. brb = be right back: sẽ trở lại ngay


16. bff = best friend forever: Mãi mãi là bạn tốt


17. btw = by the way: tiện thể


18. C = see: nhìn


19. Cld = could có thể (thời quá khứ của “can”)


20. cul8r = see you later: gặp lại bạn sau


21. cya = see ya = see you again: gặp lại bạn sau


22. def = definitely: dứt khoát


23. dw = Don’t worry : không sao, đừng lo lắng


24. F2F = face to face: gặp trực tiếp (thay vì qua điện thoại hay online)


25. fyi = for your information: để bạn biết rằng


26. G2g ( hoặc “gtg”) = got to go: phải đi bây giờ


27. GAL = get a life: hãy để cho tôi/cô ấy/anh ấy/họ yên


28. gd =good: tốt, tuyệt


29. GGP = gotta go pee: tôi phải đi vệ sinh (ý là nói lẹ lên)


30. Gimmi = give me: đưa cho tôi


31. Gr8 = great: tuyệt


32. GRRRRR = growling (tiếng): gầm gừ


33. gf = girlfriend: bạn gái


34. HAK (hoặc “H&K”) = hugs and kisses: ôm hôn thắm thiết


35. huh = what: cái gì hả


36. idk = i don’t know: tôi không biết


37. ilu or ily = i love you: tôi yêu bạn


38. ilu2 or ily2: tôi cũng yêu bạn


39. ilu4e or ily4e: anh/em mãi yêu em/anh


40. init = isn’t it: có phải không


41. kinda = kind of: đại loại là


42. l8 = late: muộn


43. l8r = later: lần sau


44. lemme = let me: để tôi


45. lol = laugh out loud: cười vỡ bụng


46. lmao = laughing my ass off: cười rung rốn, cười lăn lộn


47. msg = message: tin nhắn


48. n = and: và


49. nvr = never: không bao giờ


50. Ofcoz = of course: dĩ nhiên


51. omg = oh my god: Chúa ơi


52. Pls ( hoặc “plz”) = please: làm ơn


53. rofl = roll on floor laughing: cười lăn ra sàn


54. r = are: (nguyên thể là “to be”) thì, là


55. soz = sorry: xin lỗi


56. Sup = What’s up: Vẫn khỏe chứ?


57. Ths = this: cái này


58. Tks (hoặc Tnx, hay Thx) = thanks: cảm ơn


59. ty = thank you: cảm ơn bạn


60. U = you: bạn/các bạn


61. U2 = you too: bạn cũng vậy


62. Ur = your: của bạn


63. vgd = very good: rất tốt


64. W8 = wait: Hãy đợi đấy


65. Wanna = want to: muốn


66. xoxo = hugs and kisses: ôm và hôn nhiều

(Sưu tầm)

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY