Cụm từ thông dụng với “have”

Cụm từ thông dụng với “have”

84
SHARE

1

 

– have an accident : gặp tai nạn.

e.g. Mr. Grey had an accident last night but he’s OK now.

Bác Grey bị tai nạn tối qua nhưng giờ bác ấy ổn cả rồi.

– have an argument / a row : cãi cọ

e.g. We had an argument / a row about how to fix the car.

Tụi tớ cãi cọ về cách sửa cái xe hơi.

– have a break : nghỉ giải lao (cũng: take a break)

e.g. Let’s have a break when you finish this exercise.

Chúng ta hãy nghỉ giải lao sau khi anh giải xong bài tập này.

– have a baby: sinh em bé

e.g. She has been on her way to the hospital to have a baby

Cô ấy đang trên đường đến bệnh viện để sinh em bé

– have a conversation / chat : nói chuyện

e.g. I hope we’ll have time to have a chat after the meeting

Tôi mong là chúng ta sẽ có thì giờ nói chuyên sau cuộc họp.

– have difficulty (in) (doing something) : gặp khó khăn

e.g. The class had difficulty understanding what to do.

Lớp học gặp trở ngại trong việc hiểu được những điều phải làm.

– have a dream / nightmare : mơ / gặp ác mộng

e.g. I had a nightmare last night.

Tôi gặp ác mộng đêm rồi.

– have an experience : trải nghiệm

e.g. I had a frightening experience the other day.

Ngày hôm kia tớ có một trải nghiệm đáng sợ.

– have a feeling : cảm giác rằng

e.g. I have a feeling that something is wrong.

Em cảm giác có điều gì không ổn.

– have fun / a good time : vui vẻ

e.g. I’m sure you’ll have fun on the school trip.

Tôi chắc em sẽ vui vẻ trong kì nghỉ của trường.

– have a look : ngắm nhìn

e.g. The teacher wanted to have a look at what we were doing.

Thầy giáo muốn xem xem chúng tôi đang làm gì.

– have a party: tổ chức tiệc tùng

e.g. Let’s have a party at the end of term.

Chúng ta hãy tổ chức tiệc tùng vào cuối học kì.

– have a problem / problems (with): gặp vấn đề, gặp khó khăn

e.g. Ask the teacher if you have problems with the exercise.

Hãy hỏi cô giáo nếu như em gặp khó khăn với bài tập.

– have a rest: nghỉ ngơi, dừng tay

e.g. why don’t you have a rest from all this work and come have lunch with me

Tại sao bạn không nghỉ làm những việc này và đi ăn trưa với tôi

– have a relationship: có mối quan hệ với ai

I just think it’s an excuse to hook up with other people, but still have a relationship as a backup plan

Tôi nghĩ đó chỉ là cái cớ để hẹn hò với những người khác mà vẫn có một mối quan hệ như một phương án trù bị

– have a try / go : thử

e.g. I’ll explain what to do and then you can have a go / try.

Tớ sẽ giải thích những gì cần làm và sau đó, cậu có thể làm thử.

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY