Các cụm giới từ tiếng Anh thường dùng

Các cụm giới từ tiếng Anh thường dùng

108
SHARE

11

 

Trong tiếng Anh, tuy số lượng giới từ không nhiều nhưng có thể nói nó xuất hiện trong hầu hết các câu tiếng Anh và gây khó khăn không ít cho người học khi sử dụng. Các giới từ không có quy luật cố định về cách dùng, cùng một giới từ, khi đi với từ loại khác nhau thì tạo ra nghĩa khác nhau. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về những cụm giới từ thú vị và thường được sử dụng.

AT

At times : thỉnh thoảng


At all time: luôn luôn


At hand : có thể với tới


At heart : tận đáy lòng


At once : ngay lập tức


At length : chi tiết


At a profit : có lợi


At a moment’s notice : trong thời gian ngắn


At present : bây giờ


At all cost : bằng mọi giá


At war/peace : thời chiến/hòa bình


At a pinch : vào lúc bức thiết


At ease : nhàn hạ


At first sight: cái nhìn đầu tiên


At rest : thoải mái


At least : ít nhất


At most : nhiều nhất


At first: lúc đầu, ban đầu


At last: cuối cùng


At once: ngay lập tức


At risk: nguy hiểm


At least: tối thiểu, ít nhất


At any rate: bằng bất cứ giá nào


At fault: bị hỏng


At first sight: từ cái nhìn đầu tiên


At a discoust: được giảm giá


At a disadvantage: bị bất lợi


At large: nói chung

In

In love : đang yêu


In fact : thực vậy


In need : đang cần


In trouble : đang gặp rắc rối


In general : nhìn chung


In the end : cuối cùng


In danger : đang gặp nguy hiểm


In debt : đang mắc nợ


In time : kịp lúc


In other words : nói cách khác


In short : nói tóm lại


In brief : nói tóm lại


In particular : nói riêng


In turn : lần lượt


In a hurry: vội vã, gấp gáp


In a minute/second: chốc, lát


In advance: trước


In charge of: chịu trách nhiệm


In common: có điểm chung, giống nhau


In time: không trễ, đủ sớm

ON

On second thoughts : nghĩ lại


On the contrary : trái lại


On the average : trung bình


On one’s own : một mình


On foot : đi bộ


On purpose : có mục đích


On time : đúng giờ


On the whole : nhìn chung


On fire : đang cháy


On and off : thỉnh thoảng


On the spot : ngay tại chỗ


On sale : bán giảm giá


On duty : trực nhật


On behalf of: thay mặt cho, nhân danh


On no account: không vì lí do gì


On the whole: nói chung


On a diet: ăn kiêng


On the increase: đang gia tăng


On the move/quiet: đang chuyển động, đứng yên


On the verge of: chuẩn bị, sắp sửa


On business: đi công tác

BY

By sight : biết mặt


By accident/by chance: tình cờ


By mistake : nhầm lẫn


By heart : thuộc lòng


By oneself : một mình


By all means : chắc chắn


By degrees : từ từ


By land : bằng đường bộ


By no means : không chắc rằng không


By all means: chắc chắn


By dozen: bằng tá


By law: theo luật


By force: bắt buộc


By rights: có quyền


By nature: bản chất


By coincidence: trùng hợp


By sight: bằng mắt


By far: cho đến bây giờ


By oneself: một mình


By heart: thuộc lòng


By surprise: bất ngờ


By virtue of: bởi vì

BEYOND


Beyond belief: không tin tưởng


Beyond a joke: không còn là trò đùa nửa


Beyond repair: không thể sửa chữa được nửa


Beyond a shadow of a doubt: không nghi ngờ gì

FOR


For fear of: vì sợ, vì e là


For life: suốt đời


For fun: để cho vui


For sale: để bán


For the time being: hiện tại, hiện thời


For the foreseeable future: trước mắt

FROM

From now then on: kể từ ngày bây giờ trở đi


From time to time: thỉnh thoảng


From memory: theo trí nhớ


From bad to worse: ngày càng tồi tệ

OUT OF

Out of work : thất nghiệp


Out of date : lỗi thời


Out of reach : ngoài tầm với


Out of money : hết tiền


Out of danger : hết nguy hiểm


Out of use : hết sài


Out of the question : không bàn cãi


Out of order : hư, hỏng

UNDER

Under age: chưa đến tuổi trưởng thành


Under control: bị kiểm soát, kiểm soát được


Under a law: theo luật


Under pressure: chịu áp lực


Under repair: đang sửa chữa


Under rest : đang bị bắt


Under stress: bị căng thẳng


Under suspicion: bị nghi ngờ


Under…circumstances: trong hoàn cảnh…


Under cover of: dưới cái vẻ


Under the impression that: có ấn tượng là


Under the influence: chịu ảnh hưởng


Under an obligation: bị bắt buộc


Under construction: đang xây dựng


Under observation: bị theo dõi

WITH

With the exception of: ngoại trừ


With intent to: có ý định


With regard to: xét về


With a view to: nhằm để

WITHIN

Within the law: theo luật, đúng luật


With reach: trong tầm với

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY