20 từ đi với giới từ FROM

20 từ đi với giới từ FROM

113
SHARE

1

 

Trong bài học trước, chúng ta đã được học 30 từ đi với giới từ OF, bài này hãy cùng xem 20 từ thông dụng đi với giới từ FROM và một số câu ví dụ trong câu các bạn nhé!

  1. Away from st/sb (adj): xa cách cái gì/ai
  2. Borrow from sb/st (v): vay mượn của ai/cái gì
  3. Come from somewhere (v): đến từ đâu
  4. Demand st from sb (v): đòi hỏi cái gì ở ai
  5. Different from st (adj): khác về cái gì
  6. Differ from (v): bất đồng về
  7. Dismiss sb/st from (v): bãi chức ai/giải tán cái gì
  8. Draw st from st (v): rút cái gì
  9. Emerge from st (v): nổi lên từ cái gì
  10. Escape from (v): thoát ra từ cái gì
  11. Far from sb/st (adj): xa cách ai/ cái gì
  12. Hinder sb from st = prevent st from (v): ngăn cản ai cái gì
  13. Keep st from sb (v): giữ ai đó tránh làm điều gì
  14. Prohibit sb from doing st (v): cấm ai làm việc gì
  15. Protect sb /st from (v): bảo vệ ai /bảo về cái gì
  16. Resulting from st (adj): do cái gì có kết quả
  17. Safe from st (adj): an toàn trong cái gì
  18. Separate st/sb from st/sb (v): tách cái gì ra khỏi cái gì/tách ai ra khỏi ai
  19. Shelter from (v): che chở khỏi
  20. Suffer from (v): chịu đựng

Ví dụ

We live a block away from the park.

Chúng tôi sống ở khu nhà cách xa công viên.

My results differed from the results of everyone else who conducted the experiment.

Kết quả của tôi khác với các kết quả của tất cả những người tiến hành cuộc thí nghiệm.

Salty is different from sweet; they do not share the same essence.

Mặn khác với ngọt; chúng không có cùng bản chất.

The economy has started to emerge from recession

Nền kinh tế đã bắt đầu nổi lên từ cuộc suy thoái kinh tế.

The damage to our lungs resulting from smoking can be fatal.

Thương tổn ở phổi do hút thuốc có thể gây tử vong.

We must try to prevent her from going back there.

Chúng ta phải cố gắng để ngăn chặn cô ấy quay lại đấy.

The nurse separated the infected people from the healthy ones

Y tá cách ly những người bị nhiễm bệnh khỏi những người khỏe mạnh

suffer from many different allergies.

Tôi phải chịu đựng các loại dị ứng khác nhau.

The art of origami comes from Asia.

Nghệ thuật gấp giấy xuất phát từ châu Á

She is trying to ​keep the ​children from ​throwing ​food all over the ​floor

Cô ấy đang cố ngăn bọn trẻ không vứt đồ ăn ra khắp sàn

Hy vọng bài học này giúp ích cho các bạn, và đừng quên theo dõi bài học cụm từ đi cùng với những giới từ còn lại ở các bài học sau.

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY